CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ NĂNG LỰC ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
1. Thông tin về tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng:
- Tên tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng: Công ty Cổ phần Tập đoàn Tư vấn Đầu tư xây dựng Hải Lý
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0700100458 do phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Nam cấp lần đầu ngày 25/5/1993, đăng ký thay đổi lần thứ 14 ngày 14/8/2025 tại Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình
- Địa chỉ: Số 35, đường Lê Công Thanh, phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình
- MST: 0700400458
- Điện thoại: 0226 3851048 - Mobile: 0943 669 333
- Email: hailygroup.hd@gmail.com
- Website: hailygroup.com
- Tên phòng thí nghiệm: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình LAS-XD 23.003
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp số 1665/GCN-SXD ngày 21/6/2024.
- Địa chỉ phòng thí nghiệm: Số 35, đường Lê Công Thanh, phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình
2. Thông tin về năng lực của tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
|
TT |
Tên chỉ tiêu thí nghiệm |
Tiêu chuẩn kỹ thuật để thực hiện chỉ tiêu thí nghiệm |
Máy móc thiết bị để thực hiện chỉ tiêu thí nghiệm |
Thí nghiệm viên để thực hiện chỉ tiêu thí nghiệm |
|
|
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG |
|||
|
1 |
Độ mịn, khối lượng riêng |
TCVN 13605:2023; ASTM C184:1994, |
- Sàng 0,09mm; - Cân điện tử 600g; - Tủ sấy, bình hút ẩm; - Bể ổn nhiệt; - Bình tỷ trọng; - Dầu hỏa, nhiệt kế. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
2 |
Xác định độ bền uốn, nén |
TCVN 6016: 2011 |
- Máy trộn; - Khuôn (4x4x16 cm), máy dằn mẫu, máy thử độ bền uốn, nén, giá định vị thử uốn, gá thử cường độ nén. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
3 |
Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích |
TCVN 6017:2015
|
- Dụng cụ Vica, vành khâu, chảo trộn, bay trộn, cân kỹ thuật (0.01g) ống đong, dao thép, tấm kim loại, đồng hồ bấm giây hoặc đồng hồ cát, cân 1g, máy trộn, thùng luộc mẫu… |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
|
HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG |
|||
|
4 |
Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông |
TCVN 3106:2022 ASTM C143:2012 |
- Côn thử độ sụt, que chọc, phễu đổ hỗn hợp BT, thước lá kim loại. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
5 |
Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông |
TCVN 3108:1993; AASHTO T121 |
- Cân kỹ thuật; - Thước lá kim loại; - Cân thủy tĩnh có độ chính xác tới 50g; - Bếp điện; - Thùng nấu paraphin; - Tủ sấy 3000C. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
6 |
Xác định độ tách nước, tách vữa |
TCVN 3109:2022
|
- Cân kỹ thuật, bàn rung mẫu bê tông, bộ sàng cát 5; 1,2mm; 0,15mm, tủ sấy, bay, xẻng, khay sấy |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
7 |
Thí nghiệm phân tích thành phần hỗn hợp bê tông |
TCVN 3110:1993
|
- Cân kỹ thuật, bộ sàng cát 5; 1,2mm; 0,15mm, tủ sấy, bay, xẻng, khay sấy, bay xẻng để xúc hỗn hợp bê tông |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
8 |
Xác định độ hút nước |
TCVN 3113:2022 |
- Cân kỹ thuật chính xác 5g; - Thùng ngâm mẫu; - Tủ sấy 3000C; - Khăn lau mẫu. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
9 |
Xác định khối lượng thể tích bê tông |
TCVN 3115:2022; AASHTO T121 |
- Cân kỹ thuật 50g; - Thước lá kim loại; - Cân thủy tĩnh có độ chính xác tới 50g; - Bếp điện; - Thùng nấu paraphin, tủ sấy 3000C. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
10 |
Xác định độ chống thấm nước của bê tông |
TCVN 3116:2022 |
- Máy thử độ chống thấm, khuôn đúc mẫu, bàn chải sắt. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
11 |
Xác định cường độ nén của bê tông |
TCVN 3118:2022 ASTM C39:2021; C42:2020; AASHTO T22:2017, T140 |
- Máy nén bê tông; - Thước lá kim loại; - Đệm truyền tải. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
12 |
Xác định cường độ chịu uốn của bê tông |
TCVN 3118:2022
|
- Máy nén; - Cơ cấu truyền lực; - Thước đo. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
13 |
Xác định độ bền kéo dọc trục khi bửa |
TCVN 3119:2022 |
- Máy nén; - Gối truyền tải; - Tấm đệm. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
|
THỬ CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA |
|||
|
14 |
Xác định thành phần hạt |
TCVN 7572-2:2006 TCVN 9205:2012 AASHTO T27:2022 AASHTO T11:2023 |
- Cân kỹ thuật độ chính xác 1%; - Bộ sàng tiêu chuẩn, kích thước mặt sàng 2,5mm; 5mm; 10mm; 20mm; 40mm; 70mm; 100mm và sàng lưới kích mắt sàng 140 μm; 315 μm; 630 μm và 1,25 μm; - Máy lắc sàng; - Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ ổn định từ 105°C-110°C. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
15 |
Xác định thành phần thạch học của cốt liệu |
TCVN 7572-3:2006 |
- Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,01 %; - Bộ sàng; - Kính hiển vi có độ phóng đại từ 10 lần đến 50 lần; - Kính hiển vi phân cực có độ phóng đại đến 1 350 lần; - Kính lúp; - Thanh nam châm; - Thuốc thử dùng để xác định thành phần khoáng; - Que thuỷ tinh nhỏ. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
16 |
Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của cốt liệu |
TCVN 7572-4:2006 AASHTO T84, T85 ASTM C127
|
- Cân kỹ thuật, độ chính xác 0,1%; - Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ sấy ổn định; - Bình bằng thủy tinh, có miệng rộng, nhẵn, phẳng dung tích từ 1,05L đến 1,5L có tấm nắp đậy bằng thủy tinh, đảm bảo kín khí. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
17 |
Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn |
TCVN 7572-5:2006; ASTM C127:2015; AASHTO T85:2022 |
- Cân kỹ thuật, có độ chính xác 1%; - Cân thủy tĩnh, có độ chính xác 1% và có giỏ đựng mẫu; - Thùng ngâm mẫu; - Khăn thấm nước mềm và khô; - Thước kẹp; - Bàn chải sắt; - Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ sấy ổn định từ 1050C đến 1100C. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
18 |
Xác định khối lượng thể tích xốp, độ xốp và độ hổng |
TCVN 7572-6:2006 ASTM C29:2017; AASHTO T19:2014 |
- Thùng đong bằng kim loại hình trụ, dung tích 1L; 2L; 5L; 10L và 20L kích thước quy định trong Bảng; - Cân kỹ thuật độ chính xác 1%; - Phễu chứa vật liệu; - Bộ sàng tiêu chuẩn; - Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 1050C đến 1100C; - Thước lá kim loại; - Thanh gỗ thẳng, nhẵn đủ cứng để gạt cốt liệu lớn. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
19 |
Xác định độ ẩm, độ hút ẩm |
TCVN 7572-7:2006 TCVN 10321:2014 ASTM C566 |
- Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 1%; - Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 1050C đến 1100C; - Dụng cụ đảo mẫu. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
20 |
Xác định hàm lượng bụi, bùn sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ |
TCVN 7572-8:2006 TCVN 9205:2012 AASHTO T11 |
- Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 0,1% và cân kỹ thuật có độ chính xác 1%; - Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ sấy ổn định từ 1050C đến 110°C; - Thùng rửa cốt liệu; - Đồng hồ bấm giây; - Tấm kính hoặc tấm kim loại phẳng sạch; - Que hoặc kim sắt nhỏ. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
21 |
Xác định tạp chất hữu cơ |
TCVN 7572-9:2006 AASHTO T267, AASHTO T21:2005 |
- Ống dung tích hình trụ bằng thủy tinh, dung tích 250ml và 100ml; - Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,1%; - Bếp cách thủy; - Sàng có kích thước lỗ 20mm; - Thang màu để so sánh; - Thuốc thử: NaOH dung dịch 3%, thạch anh dung dịch 2%, rượu etylic dung dịch 1%. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
22 |
Xác định cường độ và hệ hóa mềm của đá gốc |
TCVN 7572-10:2006 AASHTO M6 |
- Máy nén thủy lực có lực nén đạt 500kN; - Xi lanh bằng thép, có đáy rời, cân kỹ thuật có độ chính xác 1%; - Bộ sàng tiêu chuẩn; - Tủ sấy, tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 1050C đến 1100C; - Thùng ngâm mẫu. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
23 |
Xác định độ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn |
TCVN 7572-11:2006 AASHTO M6 |
- Máy nén thủy lực; - Máy khoan và máy cưa đá; - Máy mài nước; - Thước kẹp; - Thùng hoặc chậu để ngâm mẫu. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
24 |
Xác định độ mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los-Angeles |
TCVN 7572-12:2006
|
- Máy Los-Angeles; - Bi thép; - Cân kỹ thuật; - Bộ sàng 1,7mm; - Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
25 |
Xác định hàm lượng thoi dẹt trong cốt liệu lớn |
TCVN 7572-13:2006 AASHTO T335
|
- Cân kỹ thuật độ chính xác tới 1%; - Thước kẹp cải tiến; - Bộ sàng tiêu chuẩn; - Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 1050C đến 1100C. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
26 |
Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa |
TCVN 7572-17:2006
|
- Cân kỹ thuật có độ chính xác 0.01g; - Tủ sấy điều chỉnh nhiệt độ; - Bộ sàng tiêu chuẩn; - Kim sắt, kim nhôm, búa con. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
27 |
Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ |
TCVN 7572-20:2006 |
- Cân phân tích độ chính xác 0,001g; - Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ; - Bộ sàng tiêu chuẩn; - Đũa thủy tinh; - Giấy nhám. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
28 |
Xác định hàm lượng mica |
TCVN 7572-20:2006 |
- Cân phân tích độ chính xác 0,001g; - Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ; - Bộ sàng tiêu chuẩn; - Đũa thủy tinh; - Giấy nhám.
|
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
29 |
Xác định hệ số đương lượng cát (ES) |
AASHTO T176; ASTM D2419 |
- Bộ thí nghiệm đương lượng cát. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
30 |
Xác định góc dốc tự nhiên của cát |
TCVN 8724:2012 |
- Cân phân tích chính xác đến 0,01g; - Bộ sàng tiêu chuẩn; - Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
31 |
Cát nghiền cho bê tông và vữa; Xác định hạt lượng hạt <0,075mm |
TCVN 9205:2012 |
- Cân phân tích chính xác đến 0,01g; - Bộ sàng tiêu chuẩn; - Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ.
|
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
|
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM |
|||
|
32 |
Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) |
TCVN 4195:2012 ASTM D854 AASHTO T100 |
- Dầu hỏa; - Bơm chân không (có cả bình hút chân không); - Cân kỹ thuật (0,01g); - Bình tỷ trọng (100cm³); - Cối chày sứ (đồng); - Rây 2mm, bếp cát, tủ sấy, tỷ trọng kế, thiết bị ổn nhiệt; - Cốc nhỏ hộp nhôm có nắp.
|
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
33 |
Xác định độ ẩm, độ hút ẩm |
TCVN 4196:2012 ASTM D2216, D4959, D4643 AASHTO T265 |
- Tủ sấy, cân kỹ thuật, cốc thủy tinh, bình hút ẩm, rây (1mm), cối và chày sứ, khay men phơi đất, cân phân tích, rây 0.5mm, tủ sấy. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
34 |
Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
TCVN 4197:2012 AASHTO T89, T90 ASTM D4318-00 |
- Các tấm kính nhám, sàng (1mm); - Cối và chày sứ có đầu bọc cao su; - Bình thủy tinh có nắp; - Cân kỹ thuật (0,01g); - Cốc thủy tinh (hộp nhôm có nắp); - Tủ sấy, dao trộn, bát sứ, dụng cụ Casagrangde. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
35 |
Xác định thành phần cỡ hạt |
TCVN 4198:2014 AASHTO T88, T27 ASTM C136, D1140, D422, D421 |
- Cân kỹ thuật (0,01g); - Bộ sàng (10, 5, 2, 1,05, 0,25, 0,1mm); - Cối chày sứ; - Tủ sấy, bình hút ẩm; - Quả lê bằng cao su; - Dao con, cân 1g, Cân phân tích, tỷ trọng kế, bộ phận đun và làm lạnh, nhiệt kế, que khuấy, đồng hồ bấm giây, máy rửa, ống hút, thước thằng 20cm. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
36 |
Xác định sức chống cắt của đất trên máy cắt phẳng |
TCVN 4199:2012 |
- Hộp đựng cát tiêu chuẩn: Để sử dụng cát chuẩn trong quá trình thí nghiệm; - Bình rót cát: Được thiết kế đặc biệt để rót cát một cách đồng đều và chính xác vào hố thí nghiệm; - Cân điện tử: Dùng để đo lường khối lượng cát và đất với độ chính xác cao; - Xẻng hoặc xẻng ba cạnh: Để đào hố thí nghiệm đạt đúng kích thước yêu cầu; - Nắp đậy bình rót: Giúp bảo quản cát không bị rơi ra ngoài; - Chổi nhỏ và khay đựng đất: Để thu thập đất lấy lên từ hố thí nghiệm; - Thước đo kích thước hố: Đo chính xác kích thước hố thí nghiệm tránh sai số; - Bay xây dựng: Công cụ hỗ trợ trong việc xử lý bề mặt; - Phễu tiêu chuẩn: Dùng để điều chỉnh dòng cát chảy đều; - Máy lèn tiêu chuẩn (nếu có): Để kiểm tra độ đầm chặt của đất trước khi thực hiện thí nghiệm. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
37 |
Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
TCVN 4200:2012
|
- Hộp nén; - Bàn nén; - Bộ phận tăng tải với hệ thống cánh tay đòn; - Thiết bị đo biến dạng. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
38 |
Xác định độ chặt đầm nén tiêu chuẩn |
TCVN 4201:2012 TCVN 12790:2020 AASHTO T99, T180 ASTM D1557, D698 |
- Cối đầm (khuôn đầm); - Chầy đầm; - Cân; - Tủ sấy; - Sàng. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
39 |
Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) |
TCVN 4202:2012 ASTM D2937 AASHTO T204, T216 |
- Dao vòng; - Thước cặp; - Dao cắt; - Cân kỹ thuật. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
40 |
Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR) |
22TCVN 332:06; TCVN 12792:2020; ASTM D1883 AASHTO T180, T193 |
- Bộ khuôn CBR; - Máy nén CBR; - Thùng ngâm; - Chày đầm. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
41 |
Xác định đặc trưng tan rã của đất |
TCVN 8718:2012 |
- Phao nổi rỗng ruột; - Bình thủy tinh trong suốt; - Bình giữ ẩm; - Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01mm; - Dao, khay đựng đất; - Đầm; - Nước sạch. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
42 |
Xác định hệ số thấm của đất, K |
TCVN 8723:2012; AASHTO-T49; ASTM D2434-00 |
- Dao vòng, dao cắt, dao gạt phẳng; - Chày, cối, khay; - Sàng phân tích hạt; - Nhiệt kế, đồng hồ;; - Thước; - Cân kỹ thuật. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
43 |
Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời |
TCVN 8724:2012 |
- Hộp chứa mẫu; - Thước đo góc; - Cân điện tử; - Dao, búa; - Cào, xẻng, chổi. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
44 |
Xác định hàm lượng hữu cơ |
TCVN 8726:2012 |
- Tủ sấy; - Bình hút ẩm; - Cân kỹ thuật; - Cối chày, sàng; - Ống đong bằng thủy tinh; - Hộp chia mẫu; - Bếp đun. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
|
KIỂM TRA THÉP XÂY DỰNG, THÉP, MỐI HÀN |
|||
|
45 |
Thử kéo |
TCVN 197-1:2014; ISO 6892:2009; JIS Z2241 |
- Máy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu; - Thước kẹp (5%mm); - Dụng cụ Palme (1%mm); - Cân kỹ thuật; - Thước lá kim loại. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
46 |
Thử uốn |
TCVN 198:2008; ISO 7438:2005; JIS Z2241; ISO 7801:1984 |
- Máy kéo, uốn thử vạn năng và phụ kiện (kính lúp, đồ gá, gối đỡ, đầu búa uốn các cỡ,…) |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
47 |
Thử uốn mối hàn kim loại |
TCVN 5403:2010
|
- Máy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu; - Thước kẹp (5%mm); - Dụng cụ Palme (1%mm); - Cân kỹ thuật; - Thước lá kim. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
48 |
Bu lông, đai ốc, vít: Xác định khuyết tật ngoại quan, kích thước hình học, thử kéo |
TCVN 1916:1995
|
- Máy kéo - Kích - Bộ gá |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
|
BÊ TÔNG NHỰA |
|||
|
49 |
Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall |
TCVN 8860-1:2011 AASHTO T245 AASHTO D6926 ASTM D1559 |
- Máy nén Marshall bao gồm các bộ phận chính: Khung máy, kích gia tải, thiết bị đo lực và đồng hồ đo biến dạng của mẫu; - Bộ phận gia tải có tốc độ gia tải không đổi trong quá trình thử nghiệm là 50,8 mm/min; - Thiết bị đo lực có độ chính xác đến 10 daN, sử dụng vòng ứng biến hoặc đầu đo lực load cell có dải đo phù hợp; - Đồng hồ đo biến dạng có độ chính xác đến 0,01 mm. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
50 |
Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy li tâm |
TCVN 8860-2:2011 AASHTO T172 ASTM D2172:2011 |
- Máy quay ly tâm; - Lò nung; - Tủ sấy; - Bếp điện; - Cân: Sử dụng 02 cân, 01 cân có khả năng cân được toàn bộ khối lượng mẫu, có độ chính xác là 0,1g và 01 cân có khả năng cân được 100g mẫu với độ chính xác là 0,01g. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
51 |
Xác định thành phần hạt |
TCVN 8860-3:2011 AASHTO T172 ASTM D2172:2011 |
- Bộ sàng; - Cân kỹ thuật; - Tủ sấy. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
52 |
Xác định tỉ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời |
TCVN 8860-4:2011 AASHTO T209 ASTM D2041 |
- Bình đựng mẫu; - Cân; - Bình hút chân không; - Bình lọc hơi nước; - Chân không kế; - Nhiệt kế; - Tủ sấy. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
53 |
Xác định tỉ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái đầm nén |
TCVN 8860-5:2011 AASHTO T166; T209 ASTM D2726 |
- Cân; - Tủ sấy; - Nhiệt kế.
|
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
54 |
Xác định độ chảy nhựa |
TCVN 8860-6:2011; AASHTO T245; ASTM D1559 |
- Cân - Tủ sấy |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
55 |
Xác định độ góc cạnh của cát |
TCVN 8860-7:2011; AASHTO T304; T326 |
- Ống đong - Phễu - Khay - Dao gạt; - Cân |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
56 |
Xác định hệ số độ chặt lu lèn |
TCVN 8860-8:2011 TCVN 12914:2020 AASHTO T230:1968 ASTM D2041:2019 |
- Cân - Khuôn đúc mẫu - Máy khoan |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
57 |
Xác định độ rỗng dư |
TCVN 8860-9:2011 AASHTO T269:2011 ASTM D3203:2011 |
Phương pháp tính toán |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
58 |
Xác định độ rỗng cốt liệu |
TCVN 8860-10:2011 AASHTO T269:2011 ASTM D3203:2011 |
Phương pháp tính toán |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
59 |
Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa |
TCVN 8860-11:2011 |
Phương pháp tính toán |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
60 |
Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa |
TCVN 8860-12:2011 AASHTO T245:2008 |
Phương pháp tính toán |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
|
BỘT KHOÁNG CHO BÊ TÔNG NHỰA |
|||
|
61 |
Bột khoáng dùng cho hỗn hợp đá trộn nhựa: Xác định thành phần hạt, độ ẩm, hệ số thích nước |
TCVN 12884-2:2020 |
- Cân - Bộ sàng tiêu chuẩn - Bình hút ẩm |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
|
NHỰA BITUM |
|||
|
62 |
Xác định độ kim lún ở 25°C
|
TCVN 7495:2005 ASTM D5-13 AASHTO T49 TCVN 13567-1:2022 EN 1426:2020 |
- Kim xuyên - Cốc đựng mẫu - Bể ổn nhiệt - Bình chuyển tiếp - Đồng hồ đo thời gian - Nhiệt kế |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
63 |
Xác định độ kéo dài ở 25°C |
TCVN 7496:2005 ASTM D113 AASHTO T301, T51 |
- Khuôn - Bể ổn nhiệt - Thiết bị thử nghiệm - Nhiệt kế |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
64 |
Xác định độ hóa mềm (PP vòng và bi) |
TCVN 7497:2005 ASTM D36:2014 AASHTO T53 |
- Vòng - Tấm lót - Bi - Vòng dẫn hướng - Bình - Khung treo |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
65 |
Xác định nhiệt độ bắt lửa, điểm chớp cháy và điểm cháy và điểm cháy (cốc mỏ Cleveland) |
TCVN 7498:2005 ASTM D92:2018 AASHTO T48 TCVN 8818-2:2011 |
- Thiết bị thí nghiệm độ bắt lửa của nhựa đường; - Nhiệt kế 400°C; - Đồng hồ bấm giây; - Bình ga gia nhiệt. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
66 |
Xác định lương tổn thất sau khi đun nóng ở 163°C trong 5h |
TCVN 7499:2005 ASTM D1754, D6:2000, D2875:2016 TCVN 11710:2017 TCVN 11711:2017 AASHTO T47, T179, T240 |
- Tủ sấy; - Kết cấu; - Giá quay. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
67 |
Xác định khối lượng riêng ở 25°C |
TCVN 7501:2005 ASTM D70-03 AASHTO T228 |
- Tỷ trọng kế; - Bể ổn nhiệt; - Nhiệt kế. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
68 |
Xác định hàm lượng Paraphin |
TCVN 7503:2005 DIN EN 12606; DIN 52015 |
- Tủ sấy; - Nhiệt kế; - Bình chưng cất; - Vòng kim loại bảo vệ; - Ống nghiệm; - Bình Erlenmeyer; - Bình lọc; - Chai rửa thủy tinh; - Bể làm lạnh; - Phễu (trong bể làm lạnh); - Cân; - Đèn dùng cho phòng thí nghiệm; - Bình hút ẩm; - Nồi sứ; - Giấy lọc tròn. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
69 |
Xác định độ dính bám đối với đá |
TCVN 7504:2005 |
- Bình thủy tinh; - Nước cất; - Bếp đun; - Nhiệt kế. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
|
THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG |
|||
|
70 |
Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng phương pháp dao đai |
TCVN 12791:2020 TCVN 8729:2012 AASHTO T204 ASTM D2937 |
- Dao đai hình trụ, được làm bằng kim loại, có thể tích nhỏ hơn 850cm3 và thường có đường kính ngoài là 101mm, đường kính trong là 97mm, chiều cao là 127mm và thể tích xấp xỉ 940 cm3; - Thanh gạt; - Cân kỹ thuật; - Khay nhôm; - Bếp ga, cồn. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
71 |
Độ ẩm, khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát |
TCVN 8729:2012 AASHTO T191 ASTM D1556 |
- Phễu rót cát; - Cân kỹ thuật; - Bếp ga, cồn; - Búa, chổi; - Cát chuẩn. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
72 |
Xác định modun đàn hồi E nền đường bằng tấm ép lớn |
TCVN 8861:2011 |
- Hệ thống xe chất tải; - Tấm ép cứng; - Đồng hồ đo biến dạng; - Hệ gã đỡ; - Kích thủy lực có đồng hồ đo áp. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
73 |
Xác định modun đàn hồi “E” chung của áo đường bằng cần Benkelman |
TCVN 8867:2011 |
- Cần đo võng Belkenman; - Xe đo võng là loại xe có trục sau là trục đơn, bánh đôi với khe hở tối thiểu giữa hai bánh đôi là 5cm, lốp xe thí nghiệm tại trục sau phải còn mới. Các thông số của trục sau xe đo chỉ được sai lệch 5; - Giấy ô ly; - Búa, đục; - Nhiệt kế. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
74 |
Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát |
TCVN 8866:2011 |
- Vật liệu cát tiêu chuẩn: Là cát khô, sạch, tròn cạnh và các đường kính cỡ hạt nằm giữa hai cỡ sàng số N050 (0,15mm) và số N0100 (0,30mm) và được đựng trong hộp kín; - Ống đong cát dùng để xác định thể của các vệt cát bằng kim loại hoặc PC cứng, không bị biến dạng, có thể tích bên trong là 25cm3, một đầu ống được bịt kín; - Bàn xoa cát hình tròn; - Bàn chải sắt và lông mềm; - Thước dài khắc vạch 500mm; - Cân có độ nhậy 0,1g; - Tấm chắn gió. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
75 |
Xác định độ bẳng phẳng bằng thước 3m |
TCVN 8864:2011 |
- Thước thẳng: Thường được chế tạo bằng kim loại không rỉ, dài 3.0m. Thước phải thẳng nhẹ đủ cứng không bị biến dạng trong quá trình thử nghiệm và có đánh dấu tại các điểm đo cách nhau 50cm; - Con nêm; - Chổi quét. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
76 |
Xác định modun biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳng |
TCVN 9354:2012 |
- Tấm ép cứng chuyên dùng, kích thủy lực có gắn đồng hồ đo lực, thiên phân kế; |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
77 |
Đo điện trở hệ thống chống sét công trình xây dựng |
TCVN 9385:2012; BS 6651; ASTM G187, BS 5930 |
- Máy đo điện trở |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
78 |
Cọc - Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục |
TCVN 9393:2012; ASTM D1143 |
- Kích thủy lực; - Đồng hồ thiên phân kế; - Hệ thống giá đỡ; - Hệ giữ tải là một dàn gia tải gồm: Dầm chính; - Hệ thống dầm phụ gồm 04 thanh hình hộp 20x32cm dài 2,5m liên kết với nhau và được bố trí song song cách đều nhau thành một dàn thép, đặt trực tiếp lên trên dầm chính và vuông góc với nó; - Tấm đệm. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
|
THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG |
|||
|
79 |
Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất |
TCVN 3121-1:2022 |
- Khuôn; - Chày đầm mẫu; - Tủ dưỡng mẫu. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
80 |
Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi |
TCVN 3121-6:2022 |
- Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 1g; - Bình đong bằng kim loại không gỉ, có thể tích 1 lít, đường kính trong bằng 125 mm. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
81 |
Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi |
TCVN 3121-8:2022 |
- Máy hút chân không; - Phễu; - Đồng hồ bấm giây; - Giấy lọc loại chảy; - Thiết bị thử độ lưu; |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
82 |
Xác định khối lượng thể tích của mẫu vữa đóng rắn |
TCVN 3121-10:2022 |
- Cân kỹ thuật; - Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh; - Thước kẹp; - Parafin. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
83 |
Xác định cường độ uốn và cường độ nén của vữa đã đóng rắn |
TCVN 3121-11:2022 |
- Khuôn; - Chày đầm mẫu; - Máy thử uốn; - Máy thử nén. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
84 |
Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn với nền |
TCVN 3121-12:2022 |
- Vòng hình nón cụt; - Tấm đầu kéo bám dính hình tròn bằng thép không gỉ; - Keo gắn; - Máy thử cường độ bám dính; - Tủ dưỡng hộ mẫu. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
85 |
Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn |
TCVN 3121-18:2022 |
- Khay; - Bốn miếng đệm cho một viên mẫu; - Đồng hồ bấm giây; - Cân kỹ thuật; - Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh; - Thùng lưu mẫu; - Khuôn kim loại. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
|
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH |
|||
|
86 |
Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan |
TCVN 6355-1:2009 |
- Thước lá, thước kẹp, căn chuẩn, thước vuông góc. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
87 |
Xác định cường độ bền nén |
TCVN 6355-2:2009 |
- Máy nén thủy lực có thang lực phù hợp (lực phá vỡ từ 10% đến 90% giá trị lớn nhất của thang lực). Sai số của máy không lớn hơn ±2%. Máy cưa để cắt mẫu thử. Thước đo có độ chính xác tới 1mm. Các miếng kính có kích thước phù hợp để làm phẳng vữa trát mẫu. Bay, chảo để trộn vữa xi măng. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
88 |
Xác định cường độ bền uốn |
TCVN 6355-3:2009 |
- Máy thử uốn có đường kính các gối lăn không nhỏ hơn chiều rộng mẫu thử (theo chiều rộng kích thước của mẫu thử). Thước đo có độ chính xác tới 1mm. Các miếng kính phù hợp để trộn vữa xi măng. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
89 |
Xác định cường độ hút nước |
TCVN 6355-4:2009 |
- Tủ sấy có bộ điều chỉnh nhiệt độ, cân điện tử, thùng ngâm mẫu, giẻ khô... |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
90 |
Xác định khối lượng thể tích |
TCVN 6355-5:2009 |
- Tủ sấy, bình xác định khối lượng riêng, dầu hỏa… |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
91 |
Xác định độ rỗng |
TCVN 6355-6:2009 |
- Cân điện tử, tủ sấy, thước đo… |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
92 |
Gạch bê tông: Thí nghiệm kích thước, khuyết tật ngoại quan; cường độ nén; độ rỗng; độ mài mòn; độ hút nước; độ thấm nước |
TCVN 6477:2016 ASTM C426 ASTM C140 |
- Thước lá có vạch chia đến 1mm; - Tấm kính để làm phẳng bề mặt vữa trát lên mẫu thử; - Bay, chảo để trộn hồ xi măng; - Máy nén có thang lực thích hợp để khi nén tải trọng nằm trong khoảng 20% đến 80% tải trọng lớn nhất của máy. Không nén mẫu ngoài thang lực trên. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
93 |
Gạch bê tông tự chèn: Thí nghiệm kích thước, khuyết tật ngoại quan; cường độ nén; độ rỗng; độ mài mòn; độ hút nước; độ rỗng |
TCVN 6477:2016 ASTM C426 ASTM C140 |
- Thước lá bằng kim loại có vạch chia đến 1mm; các miếng kính để là phẳng mặt vữa trát mẫu; - Bay, chảo để trộn xi măng; - Máy nén có thang lực thích hợp để khi nén tải trọng phá hoại nằm trong khoảng 20%-80% tải trọng lớn nhất của thang lực nén đã chọn. Khung được nên mẫu ngoài thang lực trên; bộ má ép bằng thép có các kích thước |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
94 |
Sản phẩm bê tông nhẹ, gạch bê tông nhẹ: Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan; cường độ nén; độ hút nước; khối lượng thể tích khô; độ co khô |
TCVN 9030:2017; ASTM C567 |
- Thước lá, thước kẹp, căn chuẩn, thước vuông góc. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
95 |
Gạch xi măng lát nền: Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan, độ hút nước, lực va đập xung kích, tải trọng uốn gãy toàn viên, độ cứng lớp mặt, độ mài mòn |
TCVN 6065:1995 |
- Thước cặp kim loại; - Cân kỹ thuật; - Tủ sấy; - Vật liệu mài; - Máy mài. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
96 |
Gạch Granito: Xác định mức khuyết tật ngoại quan, độ mài mòn, độ chịu lực xung kích, độ cứng bề mặt |
TCVN 6415:2016; TCVN 4732:2016 |
- Thước kẹp, thước lá, ni vô, cân kỹ thuật, máy thử độ bền uốn, máy thử độ mài mòn. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
|
97 |
Gạch Terrazzo: Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan; cường độ uốn; độ hút nước; độ mài mòn |
TCVN 7744:2013; TCVN 6355:2009; TCVN 6065:95 |
- Thước kẹp, thước lá, ni vô, cân kỹ thuật, máy thử độ bền uốn, máy thử độ mài mòn. |
Đỗ Hải Đăng, Trương Công Hữu |
Công ty Cổ phần Tập đoàn Tư vấn Đầu tư xây dựng Hải Lý chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính đầy đủ, chính xác của thông tin đã công bố./.

